Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
De thi giua HK 1 mon Toan 4

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Bá Tuyên (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:13' 01-11-2012
Dung lượng: 45.5 KB
Số lượt tải: 795
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Bá Tuyên (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:13' 01-11-2012
Dung lượng: 45.5 KB
Số lượt tải: 795
Số lượt thích:
1 người
(Phạm Quốc Quyền)
BÀI KIỂM TRA GIỮA KỲ I NĂM HỌC 2012 - 2013
MÔN: TOÁN
Trường tiểu học Bùi Thị Xuân
KHỐI 4
Họ và tên:
Lớp:4
I PHẦN TRẮC NGHIỆM :
* Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Số: Bảy triệu bốn trăm linh tám nghìn một trăm ba mươi” viết là:
A. 7048130 B. 7408103 C. 7408130 D. 740813
Câu 2: Giá trị của chữ số 8 trong số 25873109 là:
A. 8000 B. 80 000 C. 8 00 000 D. 8000 000
Câu 3: Số thích hợp điền vào chỗ chấm để: 5 kg 57 g =……g là:
A. 557 B. 5570 C.5057 D. 5507
Câu 4: Số thích hợp điền vào chỗ chấm để: 3m 5cm =…. cm là:
A. 35 B. 305 C. 3005 D. 350
Câu 5: Số thích hợp điền vào chỗ chấm để: 7 phút 35 giây =… giây là:
A. 735 B.455 C. 554 D. 375
Câu 6: Số lớn nhất trong các số 6345271; 6345721;6435271;6346000 là:
A. 6345271 B. 6345721 C. 6435271 D. 6346000
Câu 7: Các số 7385; 70385; 70358; 735858; 7035858 xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:
70385; 70358; 7385; 735858; 7035858 C. 7035858; 735858; 70385; 70358; 7385
735858; 7035858; 70358; 70385; 7385 D. 7385; 70358; 70385; 735858; 7035858
Câu 8 : Tổng của 123456 và 136785 là:
A. 260241 B. 261241 C. 259131 D. 269131
Câu 9 : Hiệu của 51734 và 25437 là:
A. 26307 B. 26297 C. 26397 D. 26387
Câu 10: Nếu a = 6315 và b = 6 thì giá trị của biểu thức a x b là:
A. 37890 B. 37860 C. 36890 D. 36860
Câu 11: Trung bình cộng của 30; 11; 25 là bao nhiêu?
A. 66 B.33 C. 22 D. 11
Câu 12: Một hình chữ nhật có chiều rộng 6 cm, chiều dài gấp đôi chiều rộng. Diện tích hình đó là:
A. 72 cm2 B. 216 cm2 C. 144 cm2 D. 196 cm2
Câu 13: Tứ giác ABCD có:
Có 3 góc vuông và 2 cặp cạnh song song với nhau
B. Có 2 góc vuông và 1 cặp cạnh song song với nhau
C. Có 2 góc vuông và 2 cặp cạnh song song với nhau
D. Có 1 góc vuông và 1 cặp cạnh song song với nhau
Câu 14 : Tổng của hai số là 4876, hiệu của hai số là 234. Tìm hai số đó.
A. 2321 và 2555 B. 2331 và 2545 C. 2231 và 2455 D. 2324 và 2551
PHẦN II: TỰ LUẬN
Bài 1: Đặt tính rồi tính:
34365 + 28072 79423 – 5286
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
2623 x 4 3328 : 4
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
Bài 2: Hai đội trồng cây trồng được 1800 cây. Đội thứ nhất trồng được nhiều hơn đội thứ hai 180 cây. Hỏi đội thứ nhất trồng được bao nhiêu cây, đội thứ hai trồng được bao nhiêu cây?
Tóm tắt Bài giải
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
Bài 3: Tìm x, biết rằng 65 < x < 91 và x là số tròn chục.
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
ĐÁP ÁN TOÁN LỚP 4 GIỮA KÌ I
PHẦN TRẮC NGHIỆM: (6 điểm)
( Từ câu 1 đến câu 4, mỗi câu đúng được 0,25 điểm; từ câu 5 đến câu 14, mỗi câu đúng được 0,5 điểm.)
Khoanh đúng vào mỗi câu được 0,5 điểm.
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
C
C
C
B
B
C
D
A
B
A
C
A
B
A
II. PHẦN TỰ LUẬN: (4 điểm)
Bài 1: (1điểm). Tính đúng mỗi câu được 0,25điểm
Bài 2: (2,5 điểm)
Đội thứ nhất trồng được số cây là:
(1800 + 180) : 2 = 990 (cây) ( 1đ )
Đội thứ hai trồng được số cây là:
990 – 180 = 810 (cây) ( 1đ )
Đáp số
MÔN: TOÁN
Trường tiểu học Bùi Thị Xuân
KHỐI 4
Họ và tên:
Lớp:4
I PHẦN TRẮC NGHIỆM :
* Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Số: Bảy triệu bốn trăm linh tám nghìn một trăm ba mươi” viết là:
A. 7048130 B. 7408103 C. 7408130 D. 740813
Câu 2: Giá trị của chữ số 8 trong số 25873109 là:
A. 8000 B. 80 000 C. 8 00 000 D. 8000 000
Câu 3: Số thích hợp điền vào chỗ chấm để: 5 kg 57 g =……g là:
A. 557 B. 5570 C.5057 D. 5507
Câu 4: Số thích hợp điền vào chỗ chấm để: 3m 5cm =…. cm là:
A. 35 B. 305 C. 3005 D. 350
Câu 5: Số thích hợp điền vào chỗ chấm để: 7 phút 35 giây =… giây là:
A. 735 B.455 C. 554 D. 375
Câu 6: Số lớn nhất trong các số 6345271; 6345721;6435271;6346000 là:
A. 6345271 B. 6345721 C. 6435271 D. 6346000
Câu 7: Các số 7385; 70385; 70358; 735858; 7035858 xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:
70385; 70358; 7385; 735858; 7035858 C. 7035858; 735858; 70385; 70358; 7385
735858; 7035858; 70358; 70385; 7385 D. 7385; 70358; 70385; 735858; 7035858
Câu 8 : Tổng của 123456 và 136785 là:
A. 260241 B. 261241 C. 259131 D. 269131
Câu 9 : Hiệu của 51734 và 25437 là:
A. 26307 B. 26297 C. 26397 D. 26387
Câu 10: Nếu a = 6315 và b = 6 thì giá trị của biểu thức a x b là:
A. 37890 B. 37860 C. 36890 D. 36860
Câu 11: Trung bình cộng của 30; 11; 25 là bao nhiêu?
A. 66 B.33 C. 22 D. 11
Câu 12: Một hình chữ nhật có chiều rộng 6 cm, chiều dài gấp đôi chiều rộng. Diện tích hình đó là:
A. 72 cm2 B. 216 cm2 C. 144 cm2 D. 196 cm2
Câu 13: Tứ giác ABCD có:
Có 3 góc vuông và 2 cặp cạnh song song với nhau
B. Có 2 góc vuông và 1 cặp cạnh song song với nhau
C. Có 2 góc vuông và 2 cặp cạnh song song với nhau
D. Có 1 góc vuông và 1 cặp cạnh song song với nhau
Câu 14 : Tổng của hai số là 4876, hiệu của hai số là 234. Tìm hai số đó.
A. 2321 và 2555 B. 2331 và 2545 C. 2231 và 2455 D. 2324 và 2551
PHẦN II: TỰ LUẬN
Bài 1: Đặt tính rồi tính:
34365 + 28072 79423 – 5286
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
2623 x 4 3328 : 4
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
Bài 2: Hai đội trồng cây trồng được 1800 cây. Đội thứ nhất trồng được nhiều hơn đội thứ hai 180 cây. Hỏi đội thứ nhất trồng được bao nhiêu cây, đội thứ hai trồng được bao nhiêu cây?
Tóm tắt Bài giải
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
Bài 3: Tìm x, biết rằng 65 < x < 91 và x là số tròn chục.
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
ĐÁP ÁN TOÁN LỚP 4 GIỮA KÌ I
PHẦN TRẮC NGHIỆM: (6 điểm)
( Từ câu 1 đến câu 4, mỗi câu đúng được 0,25 điểm; từ câu 5 đến câu 14, mỗi câu đúng được 0,5 điểm.)
Khoanh đúng vào mỗi câu được 0,5 điểm.
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
C
C
C
B
B
C
D
A
B
A
C
A
B
A
II. PHẦN TỰ LUẬN: (4 điểm)
Bài 1: (1điểm). Tính đúng mỗi câu được 0,25điểm
Bài 2: (2,5 điểm)
Đội thứ nhất trồng được số cây là:
(1800 + 180) : 2 = 990 (cây) ( 1đ )
Đội thứ hai trồng được số cây là:
990 – 180 = 810 (cây) ( 1đ )
Đáp số







Nếu các bạn tải về có chỗ nào đề chưa hợp lí, hay đáp án bị lộn thì sửa lại dùm nhé! Tôi coi lại thì đáp án câu 7 chọn D mới đúng. Các bạn xem lại nhé.